Dịch nghĩa:

Việc thực hiện kế hoạch đó đã tốn rất nhiều chi phí.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đại lớn; to
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc