Dịch nghĩa:
その言葉は非常に古い言葉が起源であった。
Từ đó có nguồn gốc từ một từ rất cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
古
Cổ
cũ
起
Khởi
thức dậy
源
Nguyên
nguồn; gốc