Dịch nghĩa:

Người bình luận đó quá nhấn mạnh vào cuộc khủng hoảng lương thực.

Hán tự:

Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Giả người
Thực ăn; thực phẩm
Lương lương thực; thực phẩm; bánh mì
Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
mạnh mẽ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải