Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
規則
きそく
があてはまることのない
場合
ばあい
がある。
Có những trường hợp quy tắc này không áp dụng được.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
規則
きそく
quy tắc; quy định
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1