Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
薬
くすり
は
処方箋
しょほうせん
無
な
しで
買
か
ってはいけません。
Bạn không được mua thuốc này nếu không có đơn.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
処方箋
しょほうせん
đơn thuốc
無し
なし
không có
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
処
Xứ
xử lý; quản lý
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
箋
Tiên
giấy; nhãn
無
Vô
không có gì; không
買
Mãi
mua