Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
考
かんが
えがばかげていることを
彼
かれ
は
明
あき
らかにした。
Anh ấy đã làm rõ rằng ý tưởng đó ngớ ngẩn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
馬鹿げる
ばかげる
ngớ ngẩn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
為る
する
làm
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
明
Minh
sáng; ánh sáng