Dịch nghĩa:

Vị bác sĩ già đã khám cho từng bệnh nhân một cách cá nhân.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Y bác sĩ; y học
giáo viên; quân đội
Các mỗi; từng
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Nhất một
Nhân người
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Chẩn kiểm tra; chẩn đoán
Sát đoán; phán đoán