Dịch nghĩa:

Anh ấy cho rằng thói quen đó bắt đầu từ thời kỳ thuộc địa.

Hán tự:

Tập học
Quán quen; thành thạo
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực trồng
Dân dân; quốc gia
Địa đất; mặt đất
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thí bắt đầu
Thôi suy đoán; ủng hộ
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định