Dịch nghĩa:

Viện nghiên cứu đó đã nhận được những lời khen ngợi tuyệt vời nhờ phát hiện lịch sử đó.

Hán tự:

Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sở nơi; mức độ
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích