Dịch nghĩa:

Nghiên cứu đó đã làm sáng tỏ vấn đề.

Hán tự:

Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Tân mới
Quang tia sáng; ánh sáng
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ