投げかける [Đầu]

投げ掛ける [Đầu Quải]

なげかける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

ném vào; quay; nâng lên

JP: つきやさしいひかりげかけた。

VI: Mặt trăng tỏa ra ánh sáng dịu dàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのながかげげかけた。
Cây này đã tạo ra một cái bóng dài.
そのながかげげかける。
Cây đó tạo ra bóng dài.
かれ彼女かのじょやさしい眼差まなざしをげかけた。
Anh ấy đã nhìn cô ấy bằng ánh mắt dịu dàng.
収賄しゅうわい事件じけん政府せいふ疑惑ぎわくげかけた。
Vụ bê bối nhận hối lộ đã gây nghi ngờ cho chính phủ.
ジェーンはわたしたち目線めせんげかけた。
Jane đã liếc nhìn chúng tôi.
その研究けんきゅう問題もんだいあらたなひかりげかけた。
Nghiên cứu đó đã làm sáng tỏ vấn đề.
それはかべ神秘しんぴてきかげげかける。
Nó tạo ra một bóng ma bí ẩn trên tường.
彼女かのじょろう婦人ふじんあたたかい微笑びしょうげかけた。
Cô ấy đã mỉm cười ấm áp với bà lão.
そのは、芝生しばふかげげかけている。
Cây này tạo bóng cho bãi cỏ.
かべにそのかげげかけている。
Cây đang ném bóng của mình lên tường.