Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
いて
彼女
かのじょ
の
心
こころ
は
悲
かな
しみでいっぱいになった。
Nghe tin đó, trái tim cô ấy đã đầy ắp nỗi buồn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
彼女
かのじょ
cô ấy
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc