Dịch nghĩa:
その知らせを聞いて大変がっかりした。
Nghe tin ấy tôi thật sự thất vọng.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ