Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
いた
途端
とたん
、トムはわっと
泣
な
き
出
だ
した。
Nghe tin đó, Tom bỗng nhiên bật khóc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
途端
とたん
ngay khi
わっ
ù!
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
途
Đồ
tuyến đường; con đường
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài