わっ
ワッ
Thán từ
ù!
🔗 わあ
Thán từ
chán
Thán từ
sững sờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女の子はわっと泣き出した。
Cô gái bỗng nhiên bật khóc.
彼女がわっと泣き出した。
Cô ấy bỗng nhiên bật khóc.
スーザンがわっと泣き出した。
Susan bỗng nhiên bật khóc.
その少女はわっと泣きだした。
Cô gái đã bật khóc nức nở.
彼は突然わっと泣き出した。
Anh ấy đột nhiên bật khóc to.
群集はわっと大歓声をあげた。
Đám đông đã bùng nổ tiếng hò reo lớn.
その娘はわっと泣き出した。
Cô gái đó bỗng nhiên bật khóc.
「汗でびしょ濡れだよ」「離れてっ。臭いわっ!」
"Tôi ướt đẫm mồ hôi đây." "Tránh xa ra. Mùi quá!"
突然にヒロコはわっと泣き出した。
Bỗng nhiên Hiroko bật khóc nức nở.
その若い娘はわっと泣き出した。
Cô gái trẻ đã bật khóc nức nở.