Dịch nghĩa:

Giọt nước mắt đã lăn dài trên má ông lão ấy.

Hán tự:

Thuấn nháy mắt
Gian khoảng cách; không gian
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Giáp má; hàm
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Lạc rơi; rớt; làng; thôn