Dịch nghĩa:

Khi thẩm phán tuyên bố án tù chung thân, người đàn ông ấy đã hoảng loạn.

Hán tự:

Nam nam
Chung kết thúc
Thân cơ thể; người
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thời thời gian; giờ
Thủ lấy; nhận
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền