Dịch nghĩa:

Không phải tất cả học sinh đều có mặt.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Viên nhân viên; thành viên
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp