Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
犬
いぬ
は
私
わたし
の
姿
すがた
を
見
み
るやいなや
逃
に
げて
行
い
った。
Con chó đó đã thấy tôi liền chạy trốn.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
犬
いぬ
chó
私
わたくし
tôi
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
逃げる
にげる
chạy trốn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
私
Tư
tư nhân; tôi
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng