Dịch nghĩa:
その洪水は村に大変な被害をもたらした。
Trận lũ đó đã mang lại thiệt hại nghiêm trọng cho làng.
Từ vựng:
Hán tự:
洪
Hồng
lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
水
Thủy
nước
村
Thôn
làng; thị trấn
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích