Dịch nghĩa:

Trận lũ đó là thảm họa lớn nhất mà họ từng trải qua.

Hán tự:

Hồng lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
Thủy nước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Đại lớn; to
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích