Dịch nghĩa:

Anh ấy thật ngốc khi vi phạm luật đó.

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
ngựa
鹿
Lộc hươu