Dịch nghĩa:

Tài liệu đó ghi lại trận chiến đã xảy ra vào năm 1700.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Khởi thức dậy
ghi chép; tường thuật
Lục ghi chép