Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
提案
ていあん
には
短所
たんしょ
ばかりでなく
長所
ちょうしょ
もある。
Đề xuất đó không chỉ có nhược điểm mà còn có ưu điểm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
提案
ていあん
đề xuất
短所
たんしょ
nhược điểm; điểm yếu
無い
ない
không tồn tại
長所
ちょうしょ
điểm mạnh; ưu điểm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
所
Sở
nơi; mức độ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp