Dịch nghĩa:

Dòng sông đó dài khoảng một rưỡi lần sông Thames.

Hán tự:

Xuyên sông; dòng suối
Ước hứa; khoảng; co lại
Bội gấp đôi; hai lần; lần; gấp
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp