Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
川
かわ
でスケートしたことがありますか。
Bạn đã từng trượt băng trên dòng sông đó chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
川
かわ
sông; suối
スケート
trượt băng (đặc biệt là trên băng); giày trượt băng
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối