Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
小説
しょうせつ
を
手
て
にするとすぐ、
彼
かれ
はそれを
読
よ
み
始
はじ
めた。
Ngay khi cầm cuốn tiểu thuyết trên tay, anh ấy đã bắt đầu đọc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
手
て
tay; cánh tay
為る
する
làm
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
読む
よむ
đọc
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
手
Thủ
tay
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
読
Độc
đọc
始
Thí
bắt đầu