Dịch nghĩa:

Vì cư xử tồi, đứa trẻ đã bị mẹ tát.

Hán tự:

Tử trẻ em
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nghi nghi lễ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Bình bằng phẳng; hòa bình
Thủ tay
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá