Dịch nghĩa:
その女の子は誰かがドアから出て行くのがわかった。
Cô bé ấy nhận ra có người đi ra từ cửa.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
誰
Thùy
ai; ai đó
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng