Dịch nghĩa:

Xét về đời sống xã hội của người dân quốc gia đó, sự tiến bộ thực sự chậm chạp.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Thực thực tế; hạt
Trì chậm; muộn; phía sau; sau