Dịch nghĩa:

Kinh tế của đất nước đó đã tăng trưởng liên tục trong nhiều năm.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Thành trở thành; đạt được
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp