Dịch nghĩa:

Số lượng trẻ em mỗi gia đình ở đất nước đó đã giảm từ hai xuống còn một rưỡi.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Số số; sức mạnh
Nhân người
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Thiếu ít