Dịch nghĩa:

Một ủy ban đã được thành lập để điều tra vấn đề đó.

Hán tự:

Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia