Dịch nghĩa:

Hãy chú ý hơn khi điều tra vấn đề này.

Hán tự:

Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải