Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
名前
なまえ
は
聞
き
いたことがないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ bạn chưa từng nghe cái tên đó.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
名前
なまえ
tên
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ