Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
医者
いしゃ
は
暮
くら
しむきは
豊
ゆた
かだが、
満足
まんぞく
していない。
Bác sĩ đó sống trong nhung lụa nhưng không hài lòng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
医者
いしゃ
bác sĩ
暮らす
くらす
sống; xoay sở
豊か
ゆたか
dồi dào; phong phú; giàu có; nhiều
満足
まんぞく
hài lòng
為る
する
làm
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày