Dịch nghĩa:

Chuyến tàu đó đã kín chỗ mười phút trước khi khởi hành.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tiền phía trước; trước
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Viên nhân viên; thành viên
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Trùy khoan; mũi khoan
quá nhiều; dư thừa
Địa đất; mặt đất