Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
写真
しゃしん
の
中
なか
には
命
いのち
がけで
撮
と
ったものもある。
Trong số những bức ảnh đó, có những bức được chụp bằng mọi giá.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
中
なか
bên trong
命がけ
いのちがけ
đặt cược mạng sống; mạo hiểm mạng sống; tình huống sống chết
撮る
とる
chụp (ảnh)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
撮
Toát
chụp ảnh