命がけ [Mệnh]
命懸け [Mệnh Huyền]
いのちがけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đặt cược mạng sống; mạo hiểm mạng sống; tình huống sống chết
JP: その写真の中には命がけで撮ったものもある。
VI: Trong số những bức ảnh đó, có những bức được chụp bằng mọi giá.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
命がけで探し出した。
Tìm kiếm bằng cả mạng sống.
警察官は命がけで働く。
Cảnh sát làm việc với mức độ hiểm nguy cao.
男には命がけで戦わねばならない時がある。
Đàn ông có những lúc phải chiến đấu đến cùng.