Dịch nghĩa:
その会に出席した生徒はあまり多くなかった。
Số học sinh tham dự buổi họp đó không nhiều lắm.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều