Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
仕事
しごと
を
完成
かんせい
するよう
全力
ぜんりょく
を
尽
つ
くしなさい。
Hãy nỗ lực hết sức để hoàn thành công việc đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
完成
かんせい
hoàn thành; hoàn thiện
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
全力
ぜんりょく
toàn bộ sức mạnh (năng lượng, nỗ lực); hết sức
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết