Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
仕事
しごと
をするの
友人
ゆうじん
と
協力
きょうりょく
しなさい。
Hãy hợp tác với bạn bè để làm công việc đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
友人
ゆうじん
bạn bè
協力
きょうりょく
hợp tác; hỗ trợ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
協
Hiệp
hợp tác
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực