Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

その仕事しごとはとてもおもしろいことがわかった。
Tôi đã nhận ra rằng công việc đó rất thú vị.

Từ vựng:

其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
迚も
とても
rất; cực kỳ
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp

Hán tự:

仕
Sĩ phục vụ; làm
事
Sự sự việc; lý do

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật