Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
二人
ふたり
の
少年
しょうねん
は
1度
いちど
もうまくやっていけたことがない。
Hai cậu bé đó chưa bao giờ hòa thuận với nhau.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
少年
しょうねん
cậu bé
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ