Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
事実
じじつ
はだれにでもわかりきったことだ。
Sự thật đó là điều ai cũng biết.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
事実
じじつ
sự thật
誰
だれ
ai
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt