Dịch nghĩa:

Ngay khi nhóm người đó khởi hành, trời bắt đầu mưa.

Hán tự:

Nhất một
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Xuất ra ngoài
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
mưa
Hàng xuống; rơi; đầu hàng