Dịch nghĩa:
そのメロンは甘い香りがして、とても味が良い。
Quả dưa hấu đó có mùi thơm ngọt và rất ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
香
Hương
hương; mùi; nước hoa
味
Vị
hương vị; vị
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo