Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのパーティーには
出
で
られないと
言
いいわけ
い
訳
をした。
Tôi đã bào chữa rằng không thể tham dự bữa tiệc đó.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
出る
でる
rời đi; ra ngoài
言い訳
いいわけ
lý do
為る
する
làm
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
言
Ngôn
nói; từ
訳
Dịch
dịch; lý do