Dịch nghĩa:
そのケースは冷静に対処する必要がある。
Cái va li đó cần được xử lý một cách bình tĩnh.
Từ vựng:
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
静
Tĩnh
yên tĩnh
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
処
Xứ
xử lý; quản lý
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính