Dịch nghĩa:
そのことを考えると精神が高められるような気持ちがします。
Nghĩ về chuyện đó khiến tôi cảm thấy tinh thần được nâng cao.
Từ vựng:
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
高
Cao
cao; đắt
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ